Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweep things under the rug

/swiːp θɪŋz ˈʌndər ðə rʌg/

Nghĩa thường dùng

Phớt lờ hoặc giấu diếm một vấn đề thay vì giải quyết nó. cụm từ

“They decided to sweep the issues under the rug instead of addressing them.”Họ quyết định phớt lờ các vấn đề thay vì giải quyết chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...