Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweepstake

/'swi:psteik/ phổ biến #21694
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sweepstake

/'swi:psteik/

danh từ

  • lối đánh (cá ngựa) được vơ cả (người được vơ hết tiền)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A winning of all the stakes or prizes. n. A complete removal or carrying away; a clean sweep.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...