sweepstake
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sweepstake
/'swi:psteik/
danh từ
- lối đánh (cá ngựa) được vơ cả (người được vơ hết tiền)
Định nghĩa tiếng Anh
n. A winning of all the stakes or prizes. n. A complete removal or carrying away; a clean sweep.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A winning of all the stakes or prizes. n. A complete removal or carrying away; a clean sweep.
Đang tải...