Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweeten the deal

/ˈswiː.tən ðə diːl/

Nghĩa thường dùng

làm cho thỏa thuận hấp dẫn hơn cụm từ

“They sweetened the deal by offering a discount.”Họ đã làm cho thỏa thuận hấp dẫn hơn bằng cách cung cấp giảm giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...