sweeten the deal
/ˈswiː.tən ðə diːl/
Nghĩa thường dùng
làm cho thỏa thuận hấp dẫn hơn
cụm từ
“They sweetened the deal by offering a discount.”Họ đã làm cho thỏa thuận hấp dẫn hơn bằng cách cung cấp giảm giá.