sweeten the pot
/ˈswiː.tən ðə pɑːt/
Nghĩa thường dùng
làm cho điều gì đó hấp dẫn hơn
cụm từ
“They sweetened the pot by offering bonuses to employees.”Họ đã làm cho điều đó hấp dẫn hơn bằng cách cung cấp tiền thưởng cho nhân viên.