sweetening
/'swi:tniɳ/
Biến thể từ
sweetening hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sweetening
/'swi:tniɳ/
danh từ
- sự làm cho ngọt; chất pha cho ngọt
- sự làm cho thơm tho
- sự làm cho dịu dàng
Định nghĩa tiếng Anh
n. something added to foods to make them taste sweeter n. the act of adding a sweetener to food