Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweetheart

/'swi:thɑ:t/ Collins ★ phổ biến #7213

Nghĩa thường dùng

người yêu danh từ

“She is my sweetheart.”Cô ấy là người yêu của tôi.

Biến thể từ sweethearts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sweetheart

/'swi:thɑ:t/

danh từ

  • người yêu, người tình

động từ

  • tán, tìm hiểu (người yêu)
    • to go sweethearting: đi tán (gái); di tìm hiểu (người yêu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person loved by another person n. any well-liked individual s. privileged treatment of a favored person or corporation (sometimes unethically)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...