sweetness
/'swi:tnis/ phổ biến #9462
Nghĩa thường dùng
độ ngọt
danh từ
“The sweetness of the fruit is delightful.”Độ ngọt của trái cây thật tuyệt vời.
Biến thể từ
sweetnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sweetness
/'swi:tnis/
danh từ
- tính chất ngọt, tính chất ngọt ngào
- tính chất tươi mát
- tính dịu dàng, tính dễ thương; vẻ có duyên, vẻ đáng yêu
Định nghĩa tiếng Anh
n. the property of tasting as if it contains sugar