Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweetness

/'swi:tnis/ phổ biến #9462

Nghĩa thường dùng

độ ngọt danh từ

“The sweetness of the fruit is delightful.”Độ ngọt của trái cây thật tuyệt vời.

Biến thể từ sweetnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sweetness

/'swi:tnis/

danh từ

  • tính chất ngọt, tính chất ngọt ngào
  • tính chất tươi mát
  • tính dịu dàng, tính dễ thương; vẻ có duyên, vẻ đáng yêu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of tasting as if it contains sugar

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...