Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swell with pride

/ˌswel wɪð ˈpraɪd/

Nghĩa thường dùng

tràn đầy tự hào, nở mày nở mặt cụm từ

“The parents swelled with pride as their daughter received her diploma.”Bố mẹ tràn đầy tự hào khi con gái nhận tấm bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...