sweltering
/'sweltəriɳ/ GRE phổ biến #18335
Nghĩa thường dùng
oi ả, nóng ngột ngạt
tính từ
“The sweltering heat made it difficult to concentrate.”Cái nóng oi ả khiến tôi khó tập trung.
Biến thể từ
sweltering hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sweltering
/'sweltəriɳ/
tính từ
- oi ả, nóng ngột ngạt
- làm mệt nhoài người (tiết trời...)
- làm đổ mồ hôi nhễ nhại
Định nghĩa tiếng Anh
s. excessively hot and humid or marked by sweating and faintness