Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweltering

/'sweltəriɳ/ GRE phổ biến #18335

Nghĩa thường dùng

oi ả, nóng ngột ngạt tính từ

“The sweltering heat made it difficult to concentrate.”Cái nóng oi ả khiến tôi khó tập trung.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sweltering

/'sweltəriɳ/

tính từ

  • oi ả, nóng ngột ngạt
  • làm mệt nhoài người (tiết trời...)
  • làm đổ mồ hôi nhễ nhại
Định nghĩa tiếng Anh

s. excessively hot and humid or marked by sweating and faintness

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...