swept-wing
/s'weptw'ɪŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
swept-wing
//
* tính từ- có cánh cụp về phía sau (máy bay)
Từ điển Anh–Việt
112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...