swift action
Nghĩa thường dùng
hành động nhanh chóng
cụm từ
“The government took swift action to change the law.”Chính phủ đã hành động rất nhanh để thay đổi luật.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The government took swift action to change the law.”Chính phủ đã hành động rất nhanh để thay đổi luật.
Đang tải...