swift recovery
Nghĩa thường dùng
hồi phục nhanh (sau bệnh, phẫu thuật)
cụm từ
“She made a swift recovery after her operation.”Cô ấy đã hồi phục nhanh sau ca phẫu thuật.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She made a swift recovery after her operation.”Cô ấy đã hồi phục nhanh sau ca phẫu thuật.
Đang tải...