Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swim against the tide

/swɪm əˈɡenst ðə taɪd/

Nghĩa thường dùng

làm điều ngược với số đông, đấu tranh chống lại xu hướng chung, đầy gian nan thành ngữ

“Starting a bookstore today means swimming against the tide.”Mở hiệu sách ngày nay là đang đi ngược dòng xu thế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...