swim against the tide
/swɪm əˈɡenst ðə taɪd/
Nghĩa thường dùng
làm điều ngược với số đông, đấu tranh chống lại xu hướng chung, đầy gian nan
thành ngữ
“Starting a bookstore today means swimming against the tide.”Mở hiệu sách ngày nay là đang đi ngược dòng xu thế.