Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

switzerland

/ˈswɪtsərlənd/

Nghĩa thường dùng

Thụy Sĩ danh từ

“Switzerland is famous for its chocolate.”Thụy Sĩ nổi tiếng với sô cô la.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Thụy Sĩ

ví dụ

Switzerland is famous for its chocolate. — Thụy Sĩ nổi tiếng với sô cô la.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...