sylvatic
/sil'vætik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sylvatic
//
* tính từ- thuộc rừng núi
- tác động đến dã thú trong rừng
- sylvatic diseases:những bệnh tật của dã thú
Định nghĩa tiếng Anh
a. Sylvan.