Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

symbolize

/'simbəlaiz/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #6594

Nghĩa thường dùng

tượng trưng cho, biểu trưng động từ

“The new logo symbolizes the company's innovation.”Logo mới tượng trưng cho sự đổi mới của công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

symbolize

/'simbəlaiz/

ngoại động từ

  • tượng trưng hoá
  • diễn đạt bằng tượng trưng
  • sự coi (một truyện ngắn...) như chỉ có tính chất tượng trưng
  • đưa chủ nghĩa tượng trưng vào
Định nghĩa tiếng Anh

v. represent or identify by using a symbol; use symbols

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...