symbolize
Nghĩa thường dùng
“The new logo symbolizes the company's innovation.”Logo mới tượng trưng cho sự đổi mới của công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
symbolize
/'simbəlaiz/
ngoại động từ
- tượng trưng hoá
- diễn đạt bằng tượng trưng
- sự coi (một truyện ngắn...) như chỉ có tính chất tượng trưng
- đưa chủ nghĩa tượng trưng vào
Định nghĩa tiếng Anh
v. represent or identify by using a symbol; use symbols