sympathise
/'simpәθaiz/
Nghĩa thường dùng
đồng cảm, thông cảm với ai
động từ
“I sympathise with you during this difficult time.”Tôi đồng cảm với bạn trong thời gian khó khăn này.
Biến thể từ
sympathised quá khứ
sympathises ngôi 3 số ít
sympathising hiện tại phân từ
sympathised quá khứ phân từ
sympathises số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sympathise
//
* nội động từ- có thiện cảm, tỏ cảm tình (với ai)
- thông cảm; đồng tình, ủng hộ
Định nghĩa tiếng Anh
v share the feelings of; understand the sentiments of v to feel or express sympathy or compassion v be understanding of