Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

symphonic

/sim'fɔnik/ phổ biến #20891
Biến thể từ symphonics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

symphonic

/sim'fɔnik/

tính từ

  • giao hưởng
    • symphonic music: nhạc giao hưởng
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or characteristic or suggestive of a symphony s. harmonious in sound

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...