symphonic
/sim'fɔnik/ phổ biến #20891
Biến thể từ
symphonics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
symphonic
/sim'fɔnik/
tính từ
- giao hưởng
- symphonic music: nhạc giao hưởng
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or characteristic or suggestive of a symphony s. harmonious in sound