symphonist
/'simfәnist/
Biến thể từ
symphonists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
symphonist
//
* danh từ- người sáng tác nhạc giao hưởng
- người trong ban nhạc giao hưởng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a composer of symphonies