symposium
/sim'pouziəm/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #11312
Nghĩa thường dùng
hội thảo
danh từ
“The symposium on climate change attracted many experts.”Hội thảo về biến đổi khí hậu đã thu hút nhiều chuyên gia.
Biến thể từ
symposiums số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
symposium
/sim'pouziəm/
danh từ, số nhiều symposia
- hội nghị chuyên đề
- tập những bài phát biểu, tập bài báo của nhiều người viết (về một vấn đề)
- tiệc rượu đêm (sau bữa ăn chiều, có ca nhạc, khiêu vũ ở cổ Hy lạp)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a meeting or conference for the public discussion of some topic especially one in which the participants form an audience and make presentations