Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

syncarp

/'sinkɑ:p/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

syncarp

/'sinkɑ:p/

danh từ

  • (thực vật học) quả tụ
Định nghĩa tiếng Anh

n fruit consisting of many individual small fruits or drupes derived from separate ovaries within a common receptacle: e.g. blackberry; raspberry; pineapple

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...