Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synchronization

/,siɳkrənai'zeiʃn/ phổ biến #23103

Nghĩa thường dùng

Đồng bộ hóa danh từ

“Synchronization ensures data is consistent across devices.”Đồng bộ hóa đảm bảo dữ liệu nhất quán trên các thiết bị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

synchronization

/,siɳkrənai'zeiʃn/

danh từ

  • sự đồng bộ hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. an adjustment that causes something to occur or recur in unison n. coordinating by causing to indicate the same time

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...