synchronization
Nghĩa thường dùng
“Synchronization ensures data is consistent across devices.”Đồng bộ hóa đảm bảo dữ liệu nhất quán trên các thiết bị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
synchronization
/,siɳkrənai'zeiʃn/
danh từ
- sự đồng bộ hoá
Định nghĩa tiếng Anh
n. an adjustment that causes something to occur or recur in unison n. coordinating by causing to indicate the same time