synchronized swimming
/ˈsɪŋ.krə.naɪzd
ˈswɪm.ɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Bơi nghệ thuật
cụm từ
“Synchronized swimming requires teamwork and good timing.”Bơi nghệ thuật đòi hỏi sự làm việc nhóm và thời gian tốt.