Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synchronized swimming

/ˈsɪŋ.krə.naɪzd ˈswɪm.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Bơi nghệ thuật cụm từ

“Synchronized swimming requires teamwork and good timing.”Bơi nghệ thuật đòi hỏi sự làm việc nhóm và thời gian tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...