syncline
/'siŋklain/
Biến thể từ
synclines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
syncline
//
* danh từ- (địa lý) nếp lõm; nếp uốn lõm
Định nghĩa tiếng Anh
n. A synclinal fold.