syncopation
/,siɳkə'peiʃn/ phổ biến #30070
Biến thể từ
syncopations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
syncopation
/,siɳkə'peiʃn/
danh từ
- sự rút bỏ âm giữa (của từ)
- (âm nhạc) sự nhấn lệch
Định nghĩa tiếng Anh
n. a musical rhythm accenting a normally weak beat n. music (especially dance music) that has a syncopated rhythm