Từ điển Anh–Việt

109,048 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★★ phổ biến #15820

syndicate

/'sindikit/

danh từ

  • Xanhđica, công đoàn, nghiệp đoàn
  • tổ chức cung cấp bài báo (cho một số báo để cùng đăng một lúc)
  • nhóm uỷ viên ban đặc trách (đại học Căm-brít)
  • nhóm người thuê cung chỗ săn, nhóm người thuê chung chỗ câu

ngoại động từ

  • tổ chức thành công đoàn, tổ chức thành nghiệp đoàn
  • cung cấp (bài báo, tin tức...) qua một tổ chức chung (cho một số báo để đăng cùng một lúc)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a loose affiliation of gangsters in charge of organized criminal activities\nn. a news agency that sells features or articles or photographs etc. to newspapers for simultaneous publication\nv. join together into a syndicate\nv. organize into or form a syndicate

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...