syndication
/,sindi'keiʃn/ phổ biến #19746
“syndications” là số nhiều của syndication — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
sự liên kết
danh từ
“The syndication of the show increased its audience.”Sự liên kết của chương trình đã tăng lượng khán giả.
Biến thể từ
syndications số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
syndication
/,sindi'keiʃn/
danh từ
- sự tổ chức thành công đoàn, sự tổ chức thành nghiệp đoàn
- sự cung cấp (bài báo, tin tức...) qua một tổ chức chung (cho mọt số báo để cùng đăng một lúc)
Định nghĩa tiếng Anh
n. organizing into or administering as a syndicate n. selling (an article or cartoon) for publication in many magazines or newspapers at the same time