Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

syngenesis

/sin'dʤenisis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

syngenesis

/sin'dʤenisis/

danh từ

  • (sinh vật học) sự sinh sản hữu tính
  • nguồn gốc chung
  • quan hệ dòng máu
  • (địa lý,địa chất) sự đồng sinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. A theory of generation in which each germ is supposed to contain the germs of all subsequent generations; -- the opposite of epigenesis.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...