Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synonymous

/si'nɔniməs/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10771

Nghĩa thường dùng

đồng nghĩa (với) tính từ

“Few words are truly synonymous.”Ít từ thực sự đồng nghĩa với nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

synonymous

/si'nɔniməs/

tính từ

  • đồng nghĩa (với)
Định nghĩa tiếng Anh

a. (of words) meaning the same or nearly the same

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...