Từ điển Anh–Việt

112.290 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synopsis

/si'nɔpis/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #18889

Nghĩa thường dùng

tóm tắt danh từ

“The synopsis of the book gives an overview of its main themes.”Tóm tắt của cuốn sách cung cấp cái nhìn tổng quan về các chủ đề chính.

Biến thể từ synopses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

synopsis

/si'nɔpis/

danh từ, số nhiều synopses

  • bảng tóm tắt, bảng toát yếu
Định nghĩa tiếng Anh

n a sketchy summary of the main points of an argument or theory

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...