Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synoptic

/si'nɔptik/ GRE phổ biến #28952
Biến thể từ synoptics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

synoptic

/si'nɔptik/

tính từ

  • khái quát, tóm tắt
  • (thuộc) sách Phúc âm tóm tắt

danh từ: (synoptist)

/si'nɔptist/
  • người viết bản tóm tắt sách Phúc âm
Định nghĩa tiếng Anh

a. presenting a summary or general view of a whole s. presenting or taking the same point of view; used especially with regard to the first three gospels of the New Testament

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...