Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

syntactic

/sin'tæktik/ phổ biến #24684

Nghĩa thường dùng

liên quan đến cách tổ chức các từ trong câu tính từ

“Syntactic rules govern how sentences are formed.”Các quy tắc cú pháp quy định cách hình thành câu.

Biến thể từ syntactics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

syntactic

/sin'tæktik/

tính từ

  • (ngôn ngữ học) (thuộc) cú pháp
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or conforming to the rules of syntax

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...