syntactic
/sin'tæktik/ phổ biến #24684
Nghĩa thường dùng
liên quan đến cách tổ chức các từ trong câu
tính từ
“Syntactic rules govern how sentences are formed.”Các quy tắc cú pháp quy định cách hình thành câu.
Biến thể từ
syntactics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
syntactic
/sin'tæktik/
tính từ
- (ngôn ngữ học) (thuộc) cú pháp
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or conforming to the rules of syntax