Từ điển Anh–Việt

112.248 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synthesise

/'sinθisaiz/

“synthesising” là hiện tại phân từ của synthesise — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

tổng hợp, tạo ra động từ

“Plants synthesize their own food through photosynthesis.”Cây tổng hợp thức ăn của chúng thông qua quang hợp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

synthesise

/'sinθisaiz/

ngoại động từ

  • tổng hợp
Định nghĩa tiếng Anh

v combine so as to form a more complex, product

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...