Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synthesize

/'sinθisaiz/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10905

Nghĩa thường dùng

tổng hợp động từ

“She synthesized the research findings.”Cô ấy tổng hợp các kết quả nghiên cứu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

synthesize

/'sinθisaiz/

ngoại động từ

  • tổng hợp
Định nghĩa tiếng Anh

v. combine so as to form a more complex, product v. combine and form a synthesis

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...