synthesize
/'sinθisaiz/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10905
“synthesizing” là hiện tại phân từ của synthesize — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tổng hợp
động từ
“She synthesized the research findings.”Cô ấy tổng hợp các kết quả nghiên cứu.
Biến thể từ
synthesized quá khứ phân từ
synthesized quá khứ
synthesizing hiện tại phân từ
synthesizes ngôi 3 số ít
synthesizer so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
synthesize
//
- tổng hợp
Định nghĩa tiếng Anh
v. combine so as to form a more complex, product v. combine and form a synthesis