Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

systemic inequality

Nghĩa thường dùng

bất bình đẳng được xây dựng trong hệ thống cụm từ

“Systemic inequality is often hard to detect.”Bất bình đẳng hệ thống thường khó phát hiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...