table salt
/ˈteɪbəl sɔːlt/
Nghĩa thường dùng
muối ăn thông thường, muối tinh khiết dùng trong nấu ăn
danh từ
“Table salt is often fortified with iodine to prevent deficiency.”Muối ăn thường được bổ sung i-ốt để ngăn ngừa thiếu hụt.
Đồng nghĩa
common saltsodium chlorideiodized salt
Trái nghĩa
sea saltkosher saltrock salt
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- muối ăn thông thường, muối tinh khiết dùng trong nấu ăn
- a pinch of table salt: một nhúm muối ăn
- table salt vs. sea salt: muối ăn so với muối biển