Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

table salt

/ˈteɪbəl sɔːlt/

Nghĩa thường dùng

muối ăn thông thường, muối tinh khiết dùng trong nấu ăn danh từ

“Table salt is often fortified with iodine to prevent deficiency.”Muối ăn thường được bổ sung i-ốt để ngăn ngừa thiếu hụt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • muối ăn thông thường, muối tinh khiết dùng trong nấu ăn
    • a pinch of table salt: một nhúm muối ăn
    • table salt vs. sea salt: muối ăn so với muối biển
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...