Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

table tennis

/ˈteɪ.bəl ˌten.ɪs/

Nghĩa thường dùng

bóng bàn danh từ

“We play table tennis in the sports hall.”Chúng tôi chơi bóng bàn ở phòng thể thao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Bóng bàn

ví dụ

Table tennis is a fast game that I really like. — Bóng bàn là một trò chơi nhanh mà tôi rất thích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...