tabletops
/ˈteɪblˌtɒps/
Nghĩa thường dùng
mặt bàn
danh từ
“A man is wiping off one of the tabletops.”Một người đàn ông đang lau một trong những mặt bàn.
Biến thể từ
tabletops số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- mặt bàn
- dining tabletops: mặt bàn ăn
- wooden tabletops: mặt bàn gỗ
- bề mặt của một cái bàn