Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tackle gender inequality

/ˈtækəl ˈdʒɛndər ɪnɪˈkwɒləti/

Nghĩa thường dùng

giải quyết sự không bình đẳng giữa các giới cụm từ

“Governments must tackle gender inequality in pay.”Các chính phủ phải giải quyết sự không bình đẳng giới trong lương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...