Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tackle health challenges

/ˈtækl hɛlθ ˈtʃælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các thách thức về sức khỏe cụm từ

“Governments need to tackle health challenges effectively.”Các chính phủ cần phải giải quyết các thách thức về sức khỏe một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...