Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tackle health inequalities

/ˈtækəl hɛlθ ɪnɪˈkwɒlɪtiz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết bất bình đẳng về sức khỏe cụm từ

“Governments must tackle health inequalities in society.”Chính phủ phải giải quyết bất bình đẳng về sức khỏe trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...