Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tackle inequality

/ˈtækəl ɪnɪˈkwɒləti/

Đang hiển thị mục gốc tackle inequality cho “tackle inequalities”.

Nghĩa thường dùng

giải quyết bất bình đẳng cụm từ

“Governments must tackle inequality to ensure fairness.”Các chính phủ phải giải quyết bất bình đẳng để đảm bảo sự công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...