Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tackle obesity rates

/ˈtækl oʊˈbiːsɪti reɪts/

Nghĩa thường dùng

giải quyết tỷ lệ béo phì cụm từ

“Governments must tackle obesity rates among children.”Chính phủ phải giải quyết tỷ lệ béo phì ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...