tacky
/'tæki/ Collins ★ phổ biến #14393
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tacky
/'tæki/
tính từ
- dính; chưa khô (lớp tơn...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sờn, xác xơ; tồi tàn
Định nghĩa tiếng Anh
s. (of a glutinous liquid such as paint) not completely dried and slightly sticky to the touch