tactically
//
* phó từ- (thuộc) chiến thuật; (thuộc) sách lược
- khôn khéo, tài tình, mưu lược
- dùng chống lại quân địch ở tầm ngắn, được tiến hành chống lại quân địch ở tầm ngắn (về vũ khí, ném bom )
Định nghĩa tiếng Anh
r. with regard to tactics
109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
r. with regard to tactics
Đang tải...