Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tailback

/ˈteɪlbæk/ phổ biến #17016

Nghĩa thường dùng

hàng xe dài bị ùn tắc danh từ

“There was a long tailback on the motorway.”Có một hàng xe dài bị ùn tắc trên đường cao tốc.

Biến thể từ tailbacks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tailback

//

* danh từ
  • hàng dài xe cộ nối đuôi nhau (do bị ách tắc)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (American football) the person who plays tailback n. (American football) the position of the offensive back on a football team who lines up farthest from the line of scrimmage

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...