tailback
/ˈteɪlbæk/ phổ biến #17016
Nghĩa thường dùng
hàng xe dài bị ùn tắc
danh từ
“There was a long tailback on the motorway.”Có một hàng xe dài bị ùn tắc trên đường cao tốc.
Biến thể từ
tailbacks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tailback
//
* danh từ- hàng dài xe cộ nối đuôi nhau (do bị ách tắc)
Định nghĩa tiếng Anh
n. (American football) the person who plays tailback n. (American football) the position of the offensive back on a football team who lines up farthest from the line of scrimmage