Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tailor messages

/ˈteɪlər ˈmɛsɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

tạo thông điệp cụm từ

“It's important to tailor messages for different customer segments.”Việc tạo thông điệp cho các phân khúc khách hàng khác nhau là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...