Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tailor outfits

/ˈteɪ.lər ˈaʊt.fɪts/

Nghĩa thường dùng

tùy chỉnh trang phục cho vừa vặn hơn cụm từ

“Tailoring outfits can enhance your overall look.”Tùy chỉnh trang phục có thể cải thiện diện mạo tổng thể của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...