Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tailwind

/ˈteɪl.wɪnd/

Nghĩa thường dùng

gió xuôi danh từ

“A tailwind helped us arrive early.”Gió xuôi giúp chúng tôi đến sớm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • gió xuôi

ví dụ

A tailwind helped us arrive early. — Gió xuôi giúp chúng tôi đến sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...