tailwind
/ˈteɪl.wɪnd/
Nghĩa thường dùng
gió xuôi
danh từ
“A tailwind helped us arrive early.”Gió xuôi giúp chúng tôi đến sớm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- gió xuôi
ví dụ
A tailwind helped us arrive early. — Gió xuôi giúp chúng tôi đến sớm.